Mô tả

[Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu nói đơn giản hàng ngày

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1. Tên bạn là gì? 
おなまえは。
(o na ma e wa)
2. Bắt đầu thôi! (dùng trong trường hợp khi chúng ta bắt đầu một buổi học chẳng hạn)
はじめましょう。
(ha ji me ma shoo)
3. Kết thúc thôi!
おわりましょう。
(o wa ri ma shoo)
4. Một lần nữa (khi yêu cầu người khác nhắc lại câu họ vừa nói)
もういちど。
(moo ichi do)
5. Đủ rồi!
けっこうです。
(kekkoo desu)

 

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
6. Không được làm như vậy!
だめです。
(dame desu)
7. Chào buổi sáng 
おはよう。
(ohayoo)
8. Chào buổi chiều
こにちは。
(konichiwa)
9. Chào buổi tối
こんぼんは。
(konbanwa)
10. Chúc ngủ ngon
あやすみなさい。
(oyasuminasai)

 

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
11. Tạm biệt
さようなら。
(sayoonara)
12. Xin lỗi – làm phiền (giống excuse me)
すみません。
(sumimasen)
13. Xin lỗi (sorry)
ごめなさい。
(gomenasai)
14. Sai (nhầm) rồi
ちがいます。
(chigaimasu)
15. Thế à?
そうですか。
(soodesuka)

 

 

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
16. Đây chỉ là một chút lòng thành (khi tặng ai đó một món quà)
ほんのきもちです。
(honno kimochi desu)
17. Xin mời (mời ngồi, mời ăn…)
どうぞ。
(doozo)
18. Cám ơn:
どうも。
(doomo)
[どうも] ありがとう[ございます]。
([doomo] arigatou [gozaimasu])
(cám ơn sau khi người ta đã làm giúp mình rồi):
[どうも] ありがとう[ございました]。
([doomo] arigatou [gozaimashita])
19. Không có chi! (đáp lại lời cảm ơn, xin lỗi)
どういたしまして。
(dooita shimashite)
20. Từ nay mong được anh giúp đỡ (câu nói khi bắt đầu làm quen với ai đó)
これからおせわになります。
(kore kara osewaninarimasu)
à (đáp lại) chính tôi mới là người mong được giúp đỡ:
こちらこそよろしく。
(kochira koso yoroshiku)

 

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
21. Vất vả quá nhỉ! (tỏ ý thông cảm)
たいへんですね。
(taihen desune)
22. Hẹn mai gặp lại
じゃ、またあした。
(ja , mata ashita)
23. Mời trước khi ăn
いただきます。
(itada kimasu)
24. Cảm ơn sau khi ăn
ごちそさま。
(gochisosama)
25. Xin chúc mừng (giống như conragulation)
おめでとうございます。
(omedetoo gozaimasu)
Chúc mừng năm mới:
あけましたおめでとうございます。
(akemashita omedetoo gozaimasu)

 

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
26. (khi khách đến nhà chơi) Xin lỗi, có ai ở nhà không?
ごめんください。
(gomenkudasai)
27. (chủ nhà đáp lại) Hoan nghênh đến chơi!
いらつしやい。
(iratsushai)
à ặc câu này khó đọc thế!><
28. Mời vào trong nhà!
どうぞおあがりください。
(doozo oakari kudasai)
29. Có thật không?
ほんとうですか。
(hontoo desuka)
30. Giỏi thật! (câu cảm thán)
すごいですね。
(sugoi desune)

 

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Hàng Ngày”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *