Những câu giao tiếp bằng tiếng Trung đơn giản mà bạn nên biết

Những câu giao tiếp bằng tiếng Trung đơn giản mà bạn nên biết Để có thể giao tiếp bằng tiếng Trung tốt các bạn cần theo học các khóa học giao tiếp tiếng Trung tại trung...

Ngày đăng: 10-05-2017 Đăng bởi: Admin

Cách phát âm Nguyên âm và phụ âm trong tiếng Trung

Cách phát âm Nguyên âm và phụ âm trong tiếng Trung Nguyên âm và phụ âm tiếng Trung được thể hiện trong Bính âm. Với các Cách phát âm nguyên và phụ...

Ngày đăng: 26-04-2017 Đăng bởi: Admin

Tiếng Trung khi đi tham quan nội thành Trung Quốc

Tiếng Trung khi đi tham quan nội thành Trung Quốc Khi đi du lịch tại 1 quốc gia nước bạn nào đó thì chúng ta thường hay đi tham quan cảnh đẹp ở đất nước đó và khi tham qua tại Trung Quốc cũng vậy, bạn...

Ngày đăng: 24-04-2017 Đăng bởi: Admin

实用语句những câu thường dùng 在办公室TRONG VĂN PHÒNG

实用语句những câu thường dùng 在办公室TRONG VĂN PHÒNG Khi các bạn đi công tác hay đi làm ở Trung Quốc thì giao tiếp với các đồng nghiệp là đều không tránh khỏi. chính...

Ngày đăng: 21-04-2017 Đăng bởi: Admin

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP: HỎI NGHỀ NGHIỆP

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP: HỎI NGHỀ NGHIỆP Khi gặp 1 người mới quen biết hay gặp lại người thân quen, bạn bè rất lâu mới gặp lại thì ngoài hỏi sức khỏe, gia đình... người đối thoại còn hỏi về...

Ngày đăng: 20-04-2017 Đăng bởi: Admin

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP GIỚI THIỆU BẢN THÂN

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP GIỚI THIỆU BẢN THÂN Khi mới gặp một người mới quen thì giới thiệu bản thân là bước đầu tiên để giao tiếp làm quen. chính vì thế mình xin chia sẽ các bạn...

Ngày đăng: 20-04-2017 Đăng bởi: Admin

114 câu thường ngày của người Trung Quốc

114 câu thường ngày của người Trung Quốc Tiếng trung – anh 1. 绝对不是。 Absolutely not. 2. 你跟我一起去吗?Are you coming with me?                       3....

Ngày đăng: 18-04-2017 Đăng bởi: Admin

Từ vựng tiếng Trung Hình Học

生词 → 拼音 → 意思 正方形 → zhèng fāng xíng → hình vuông 圆形 → yuán xíng → hình tròn 三角形 → sān jiǎo xíng → hình tam giác 长方形 → cháng fāng...

Ngày đăng: 07-03-2017 Đăng bởi: Admin

Chủ đề

1. 高 Gāo:Cao 2. 矮 Ǎi: Thấp 3. 胖 Pàng: Béo 4. 瘦 Shòu: Gầy 5. 长相 Zhǎngxiàng: Tướng mạo, mặt mũi 6. 身材 Shēncái: Dáng vóc 7. 秃顶 Tūdǐng: Hói đầu 8. 戴眼镜 Dài yǎnjìng: Đeo...

Ngày đăng: 07-03-2017 Đăng bởi: Admin

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Văn Phòng Phẩm

1. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng 2. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù 3. Bút chì: 铅笔 Qiānbǐ 4. Bút máy: 钢笔 Gāngbǐ 5. Bút lông: 毛笔 Máobǐ 6....

Ngày đăng: 07-03-2017 Đăng bởi: Admin

Flashcard Tiếng Trung KatchUp

Phương thức thanh toán
Thanh toán khi nhận hàng
Giao hàng
Giao hàng trên toàn quốc
Đổi & trả hàng
Đổi và trả hàng trong 7 ngày
62,326
Khách hàng của KatchUp
đã sử dụng sản phẩm

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG là ác mộng của bạn?

Bạn học không nổi hàng trăm từ vựng Tiếng Trung để thi

why-1

Bạn quên các từ vựng vừa học chỉ sau một thời gian ngắn

why-2

Bạn không có thời gian học từ vựng vì quá bận rộn

why-3

Bạn thử mọi cách: từ điển, học gạo,... vẫn không hiệu quả

why-4

Học từ vựng quá khô khan, nhàm chán và buồn ngủ

why-5
Với Flashcard KatchUp, từ vựng không còn là nỗi lo của bạn